- parents/ˈperənts/noun · A1
cha mẹ
“My parents live nearby.”Cha mẹ tôi sống gần đây.



- sibling/ˈsɪblɪŋ/noun · B1
anh chị em ruột
“Do you have any siblings?”Bạn có anh chị em ruột không?



- relative/ˈrelətɪv/noun · B1
họ hàng
“We visit relatives at Tet.”Chúng tôi thăm họ hàng vào dịp Tết.



- grandparents/ˈɡrænperənts/noun · A1
ông bà
“My grandparents tell great stories.”Ông bà tôi kể những câu chuyện rất hay.



- cousin/ˈkʌzn/noun · A2
anh/chị/em họ
“My cousin lives in Hue.”Anh họ tôi sống ở Huế.



- marriage/ˈmærɪdʒ/noun · B1
hôn nhân
“They have a happy marriage.”Họ có một cuộc hôn nhân hạnh phúc.



- raise/reɪz/verb · B1
nuôi dạy
“She raised three children alone.”Cô ấy một mình nuôi dạy ba đứa con.



- relationship/rɪˈleɪʃnʃɪp/noun · B1
mối quan hệ
“They have a close relationship.”Họ có một mối quan hệ thân thiết.



- household/ˈhaʊshoʊld/noun · B1
hộ gia đình
“There are five people in our household.”Hộ gia đình chúng tôi có năm người.



- neighbour/ˈneɪbər/noun · A2
hàng xóm
“Our neighbour is very kind.”Hàng xóm của chúng tôi rất tốt bụng.



- mother/ˈmʌðər/noun · A1
mẹ
“My mother cooks dinner every evening.”Mẹ tôi nấu bữa tối mỗi buổi chiều.



- father/ˈfɑːðər/noun · A1
cha, bố
“Her father drives her to school each day.”Bố cô ấy đưa cô ấy đến trường mỗi ngày.



- son/sʌn/noun · A1
con trai
“Their son plays football every weekend.”Con trai họ chơi bóng đá mỗi cuối tuần.



- daughter/ˈdɔːtər/noun · A1
con gái
“Their daughter studies at a local school.”Con gái họ học ở một trường địa phương.



- brother/ˈbrʌðər/noun · A1
anh trai, em trai
“My brother and I share a bedroom.”Anh trai tôi và tôi dùng chung phòng ngủ.



- sister/ˈsɪstər/noun · A1
chị gái, em gái
“Her sister helped her with the homework.”Chị cô ấy đã giúp cô ấy làm bài tập về nhà.



- grandmother/ˈɡrænd,mʌðər/noun · A1
bà nội, bà ngoại
“My grandmother tells me old stories at night.”Bà tôi kể cho tôi nghe những câu chuyện xưa vào buổi tối.



- grandfather/ˈɡrænd,fɑːðər/noun · A1
ông nội, ông ngoại
“My grandfather goes fishing every morning.”Ông tôi đi câu cá mỗi buổi sáng.



- uncle/ˈʌŋkəl/noun · A1
chú, bác (nam)
“My uncle lives in a big city far away.”Chú tôi sống ở một thành phố lớn rất xa.



- aunt/ænt/noun · A1
dì, cô (nữ)
“My aunt bakes delicious cakes for us.”Cô tôi nướng bánh ngon cho chúng tôi ăn.



- nephew/ˈnɛfjuː/noun · A2
cháu trai (con của anh/chị/em)
“Her nephew is only three years old.”Cháu trai của cô ấy mới ba tuổi thôi.



- niece/niːs/noun · A2
cháu gái (con của anh/chị/em)
“I gave my niece a toy for her birthday.”Tôi đã tặng cháu gái một món đồ chơi nhân dịp sinh nhật.



- grandson/ˈɡrænd,sʌn/noun · A2
cháu trai (con của con)
“Their grandson visits them every Sunday afternoon.”Cháu trai của họ đến thăm họ mỗi chiều Chủ nhật.



- granddaughter/ˈɡrænd,dɔːtər/noun · A2
cháu gái (con của con)
“The old woman loves her granddaughter very much.”Bà cụ rất yêu thương cháu gái của mình.



- husband/ˈhʌzbənd/noun · A1
chồng
“Her husband works at a hospital downtown.”Chồng của cô ấy làm việc ở một bệnh viện trong thành phố.



- wife/waɪf/noun · A1
vợ
“His wife loves reading books every night.”Vợ anh ấy thích đọc sách mỗi tối.



- baby/ˈbeɪbi/noun · A1
em bé, trẻ sơ sinh
“The baby sleeps in a small white crib.”Em bé ngủ trong chiếc nôi nhỏ màu trắng.



- child/tʃaɪld/noun · A1
đứa trẻ, con cái
“Every child in the family gets a gift.”Mỗi đứa trẻ trong gia đình đều nhận được một món quà.



- twins/twɪnz/noun · A2
cặp sinh đôi
“The twins always wear matching clothes to school.”Cặp sinh đôi luôn mặc quần áo giống nhau đến trường.



- only child/ˈoʊnli tʃaɪld/noun · A2
con một
“She is an only child, so she has her own room.”Cô ấy là con một nên có phòng riêng.



- stepmother/ˈstɛp,mʌðər/noun · A2
mẹ kế
“His stepmother is kind and helps with homework.”Mẹ kế của anh ấy tốt bụng và giúp anh làm bài tập.



- stepfather/ˈstɛp,fɑːðər/noun · A2
bố dượng
“Her stepfather takes her to the park on weekends.”Bố dượng đưa cô ấy đến công viên vào cuối tuần.



- godparent/ˈɡɒd,pɛrənt/noun · A2
cha đỡ đầu hoặc mẹ đỡ đầu
“Her godparent gave her a gift at the ceremony.”Cha đỡ đầu của cô ấy tặng quà cho cô ấy trong buổi lễ.



- mother-in-law/ˈmʌðər ɪn lɔː/noun · A2
mẹ chồng hoặc mẹ vợ
“My mother-in-law made a big meal for us.”Mẹ chồng tôi đã nấu một bữa ăn thịnh soạn cho chúng tôi.



- father-in-law/ˈfɑːðər ɪn lɔː/noun · A2
bố chồng hoặc bố vợ
“Her father-in-law is a retired teacher.”Bố chồng của cô ấy là một giáo viên đã nghỉ hưu.



- wedding/ˈwɛdɪŋ/noun · A1
đám cưới
“We danced and sang at the wedding party.”Chúng tôi nhảy múa và hát trong tiệc đám cưới.



- divorce/dɪˈvɔːrs/noun · A2
ly hôn
“After the divorce, she moved to another city.”Sau khi ly hôn, cô ấy chuyển đến thành phố khác.



- adopt/əˈdɒpt/verb · A2
nhận nuôi (con)
“They decided to adopt a baby girl last year.”Họ đã quyết định nhận nuôi một bé gái năm ngoái.



- generation/ˌdʒɛnəˈreɪʃən/noun · A2
thế hệ
“Three generations of our family live together.”Ba thế hệ trong gia đình chúng tôi sống cùng nhau.



- ancestor/ˈænsɛstər/noun · A2
tổ tiên
“Our ancestors built this house many years ago.”Tổ tiên chúng tôi đã xây ngôi nhà này từ nhiều năm trước.



- family/ˈfæməli/noun · A1
gia đình
“Our family eats breakfast together every morning.”Gia đình chúng tôi ăn sáng cùng nhau mỗi buổi sáng.



- married/ˈmærid/adjective · A1
đã kết hôn
“They have been married for ten happy years.”Họ đã kết hôn được mười năm hạnh phúc.



- single/ˈsɪŋɡəl/adjective · A1
độc thân
“He is single and lives alone in an apartment.”Anh ấy độc thân và sống một mình trong căn hộ.



- pregnant/ˈprɛɡnənt/adjective · A2
mang thai, có bầu
“She is pregnant and will have the baby soon.”Cô ấy đang mang thai và sắp sinh em bé.



- born/bɔːrn/adjective · A1
được sinh ra
“The baby was born on a cold winter morning.”Em bé được sinh ra vào một buổi sáng đông lạnh.



- grow up/ɡroʊ ʌp/phrase · A1
lớn lên, trưởng thành
“She grew up in a small village with her family.”Cô ấy lớn lên ở một ngôi làng nhỏ cùng với gia đình.



- take care of/teɪk kɛr ɒv/phrase · A1
chăm sóc
“She takes care of her little brother after school.”Cô ấy chăm sóc em trai nhỏ của mình sau giờ học.



- get married/ɡɛt ˈmærid/phrase · A1
kết hôn, lấy vợ/chồng
“My older sister will get married next spring.”Chị gái tôi sẽ kết hôn vào mùa xuân tới.



- name/neɪm/verb · A1
đặt tên (cho)
“They named their son after his grandfather.”Họ đặt tên con trai theo tên ông nội của bé.



- live with/lɪv wɪð/phrase · A1
sống cùng với
“He lives with his grandparents in the countryside.”Anh ấy sống cùng ông bà ở vùng nông thôn.



- family tree/ˈfæməli triː/noun · A2
cây gia phả
“We drew our family tree on a big poster.”Chúng tôi đã vẽ cây gia phả lên một tờ áp phích lớn.



- stepchild/ˈstɛp,tʃaɪld/noun · A2
con riêng (của vợ hoặc chồng)
“He loves his stepchild as his own son.”Anh ấy yêu thương con riêng như con trai ruột của mình.


