- monday/ˈmʌndeɪ/noun · A1
thứ Hai
“We have school on Monday.”Chúng ta có học vào thứ Hai.



- tuesday/ˈtuːzdeɪ/noun · A1
thứ Ba
“I play soccer on Tuesday.”Tôi chơi bóng đá vào thứ Ba.



- wednesday/ˈwɛnzdeɪ/noun · A1
thứ Tư
“She reads books on Wednesday.”Cô ấy đọc sách vào thứ Tư.



- thursday/ˈθɜːrzdeɪ/noun · A1
thứ Năm
“We go to the market on Thursday.”Chúng tôi đi chợ vào thứ Năm.



- friday/ˈfraɪdeɪ/noun · A1
thứ Sáu
“Friday is the last day of school.”Thứ Sáu là ngày học cuối cùng trong tuần.



- saturday/ˈsætərdeɪ/noun · A1
thứ Bảy
“I sleep late on Saturday.”Tôi ngủ muộn vào thứ Bảy.



- sunday/ˈsʌndeɪ/noun · A1
Chủ Nhật
“My family eats together on Sunday.”Gia đình tôi ăn cùng nhau vào Chủ Nhật.



- january/ˈdʒænjuɛri/noun · A1
tháng Một
“January is the first month of the year.”Tháng Một là tháng đầu tiên của năm.



- february/ˈfɛbruɛri/noun · A1
tháng Hai
“My birthday is in February.”Sinh nhật của tôi là vào tháng Hai.



- march/mɑːrtʃ/noun · A1
tháng Ba
“Flowers bloom in March.”Hoa nở vào tháng Ba.



- april/ˈeɪprəl/noun · A1
tháng Tư
“It rains a lot in April.”Trời mưa nhiều vào tháng Tư.



- may/meɪ/noun · A1
tháng Năm
“School ends in May.”Trường học kết thúc vào tháng Năm.



- june/dʒuːn/noun · A1
tháng Sáu
“Summer starts in June.”Mùa hè bắt đầu vào tháng Sáu.



- july/dʒuˈlaɪ/noun · A1
tháng Bảy
“We go to the beach in July.”Chúng tôi đi biển vào tháng Bảy.



- august/ˈɔːɡəst/noun · A1
tháng Tám
“It is very hot in August.”Trời rất nóng vào tháng Tám.



- september/sɛpˈtɛmbər/noun · A1
tháng Chín
“School starts again in September.”Trường học bắt đầu lại vào tháng Chín.



- october/ɑkˈtoʊbər/noun · A1
tháng Mười
“Leaves turn red in October.”Lá cây chuyển sang màu đỏ vào tháng Mười.



- november/noʊˈvɛmbər/noun · A1
tháng Mười Một
“It gets cold in November.”Trời trở lạnh vào tháng Mười Một.



- december/dɪˈsɛmbər/noun · A1
tháng Mười Hai
“Christmas is in December.”Lễ Giáng Sinh vào tháng Mười Hai.



- morning/ˈmɔːrnɪŋ/noun · A1
buổi sáng
“I brush my teeth every morning.”Tôi đánh răng mỗi buổi sáng.



- afternoon/ˌæftərˈnuːn/noun · A1
buổi chiều
“We play outside in the afternoon.”Chúng tôi chơi ngoài trời vào buổi chiều.



- evening/ˈiːvnɪŋ/noun · A1
buổi tối
“We watch TV in the evening.”Chúng tôi xem TV vào buổi tối.



- night/naɪt/noun · A1
ban đêm
“Stars shine at night.”Những ngôi sao sáng vào ban đêm.



- noon/nuːn/noun · A1
buổi trưa, mười hai giờ trưa
“We eat lunch at noon.”Chúng tôi ăn trưa vào lúc mười hai giờ.



- midnight/ˈmɪdnaɪt/noun · A2
nửa đêm, mười hai giờ đêm
“The city is quiet at midnight.”Thành phố yên tĩnh lúc nửa đêm.



- today/təˈdeɪ/adverb · A1
hôm nay
“Today is a sunny day.”Hôm nay là một ngày nắng đẹp.



- tomorrow/təˈmɑːroʊ/adverb · A1
ngày mai
“We have a test tomorrow.”Ngày mai chúng ta có bài kiểm tra.



- yesterday/ˈjɛstərdeɪ/adverb · A1
hôm qua
“I saw a rainbow yesterday.”Tôi thấy cầu vồng hôm qua.



- hour/aʊər/noun · A1
giờ (60 phút)
“The movie is two hours long.”Bộ phim dài hai giờ.



- minute/ˈmɪnɪt/noun · A1
phút (60 giây)
“Wait a minute, please.”Vui lòng đợi một phút.



- second/ˈsɛkənd/noun · A1
giây
“Count to ten in ten seconds.”Đếm đến mười trong mười giây.



- week/wiːk/noun · A1
tuần
“There are seven days in a week.”Có bảy ngày trong một tuần.



- month/mʌnθ/noun · A1
tháng
“My vacation is one month long.”Kỳ nghỉ của tôi kéo dài một tháng.



- year/jɪr/noun · A1
năm
“I am seven years old.”Tôi bảy tuổi.



- day/deɪ/noun · A1
ngày
“There are seven days in a week.”Có bảy ngày trong một tuần.



- weekend/ˈwiːkɛnd/noun · A1
cuối tuần
“I love the weekend.”Tôi thích cuối tuần.



- calendar/ˈkæləndər/noun · A1
lịch
“I check the calendar every morning.”Tôi xem lịch mỗi buổi sáng.



- clock/klɑːk/noun · A1
đồng hồ (treo tường hoặc để bàn)
“The clock on the wall says three.”Đồng hồ trên tường chỉ ba giờ.



- watch/wɑːtʃ/noun · A1
đồng hồ đeo tay
“My dad wears a watch every day.”Bố tôi đeo đồng hồ mỗi ngày.



- time/taɪm/noun · A1
thời gian, giờ
“What time is it now?”Bây giờ là mấy giờ?



- date/deɪt/noun · A1
ngày tháng
“What is today's date?”Hôm nay là ngày mấy?



- now/naʊ/adverb · A1
bây giờ, ngay lúc này
“Come here now, please.”Hãy lại đây ngay bây giờ.



- early/ˈɜːrli/adjective · A1
sớm
“She wakes up early every day.”Cô ấy thức dậy sớm mỗi ngày.



- late/leɪt/adjective · A1
muộn, trễ
“He is late for school today.”Hôm nay anh ấy đến trường muộn.



- soon/suːn/adverb · A1
sắp, chẳng bao lâu nữa
“Dinner will be ready soon.”Bữa tối sẽ sẵn sàng chẳng bao lâu nữa.



- always/ˈɔːlweɪz/adverb · A1
luôn luôn
“I always wash my hands before eating.”Tôi luôn luôn rửa tay trước khi ăn.


