- go/ɡoʊ/verb · A2
đi, di chuyển
“We go to school every day.”Chúng tôi đi học mỗi ngày.



- come/kʌm/verb · A2
đến, tới
“Please come to the front of the class.”Hãy đến phía trước lớp học.



- make/meɪk/verb · A2
làm, tạo ra
“She likes to make sandwiches for lunch.”Cô ấy thích làm bánh mì sandwich cho bữa trưa.



- take/teɪk/verb · A2
lấy, cầm lấy
“Can you take this bag to the car?”Bạn có thể mang túi này ra xe không?



- give/ɡɪv/verb · A2
đưa, tặng, cho
“He gave a book to his friend.”Anh ấy tặng một cuốn sách cho bạn mình.



- get/ɡɛt/verb · A2
lấy, nhận được, có được
“I need to get some milk from the store.”Tôi cần lấy một ít sữa từ cửa hàng.



- find/faɪnd/verb · A2
tìm thấy
“Did you find your keys this morning?”Bạn có tìm thấy chìa khóa sáng nay không?



- keep/kiːp/verb · A2
giữ, tiếp tục
“You can keep the change.”Bạn có thể giữ lại tiền thừa.



- bring/brɪŋ/verb · A2
mang đến, đem đến
“Please bring your homework tomorrow.”Hãy mang bài tập về nhà của bạn đến vào ngày mai.



- carry/ˈkæri/verb · A2
mang, vác, xách
“He can carry two heavy boxes at once.”Anh ấy có thể mang hai thùng nặng cùng một lúc.



- build/bɪld/verb · B1
xây dựng, lắp ráp
“They want to build a new bridge in our town.”Họ muốn xây một cây cầu mới ở thị trấn chúng tôi.



- break/breɪk/verb · A2
làm vỡ, phá vỡ
“Be careful not to break the glass.”Hãy cẩn thận đừng làm vỡ ly thủy tinh.



- choose/tʃuːz/verb · A2
chọn, lựa chọn
“You can choose any color you like.”Bạn có thể chọn bất kỳ màu nào bạn thích.



- throw/θroʊ/verb · A2
ném, tung
“Throw the ball to me, please.”Hãy ném bóng cho tôi nhé.



- catch/kætʃ/verb · A2
bắt, chụp lấy
“She ran fast to catch the bus.”Cô ấy chạy nhanh để kịp xe buýt.



- pull/pʊl/verb · A2
kéo
“Pull the door open slowly.”Kéo cửa ra từ từ.



- push/pʊʃ/verb · A2
đẩy
“Push the button to start the machine.”Nhấn nút để khởi động máy.



- cut/kʌt/verb · A2
cắt
“Mom asked me to cut the vegetables.”Mẹ nhờ tôi cắt rau.



- fix/fɪks/verb · A2
sửa chữa, khắc phục
“Dad can fix the broken chair.”Bố có thể sửa cái ghế bị gãy.



- hold/hoʊld/verb · A2
cầm, nắm, giữ
“Hold my hand when we cross the street.”Nắm tay tôi khi chúng ta qua đường.



- lift/lɪft/verb · A2
nhấc lên, nâng lên
“Can you lift this heavy suitcase?”Bạn có thể nhấc chiếc vali nặng này không?



- open/ˈoʊpən/verb · A2
mở
“Please open the window for fresh air.”Hãy mở cửa sổ để lấy không khí trong lành.



- close/kloʊz/verb · A2
đóng
“Please close the door when you leave.”Hãy đóng cửa khi bạn ra ngoài.



- put/pʊt/verb · A2
đặt, để
“Put your shoes by the front door.”Đặt giày của bạn ở cửa trước.



- turn/tɜːrn/verb · A2
quay, xoay, rẽ
“Turn left at the traffic lights.”Rẽ trái ở đèn giao thông.



- run/rʌn/verb · A2
chạy
“The children run in the park after school.”Bọn trẻ chạy trong công viên sau giờ học.



- jump/dʒʌmp/verb · A2
nhảy, bật nhảy
“The dog can jump over the fence.”Con chó có thể nhảy qua hàng rào.



- climb/klaɪm/verb · A2
leo, trèo
“We climb the hill every Saturday morning.”Chúng tôi leo đồi mỗi sáng thứ Bảy.



- drop/drɑːp/verb · A2
đánh rơi, thả rơi
“Be careful not to drop your phone.”Hãy cẩn thận đừng để rơi điện thoại của bạn.



- wash/wɑːʃ/verb · A2
rửa, giặt
“Always wash your hands before eating.”Luôn rửa tay trước khi ăn.



- clean/kliːn/verb · A2
dọn dẹp, làm sạch
“I clean my room every weekend.”Tôi dọn phòng mỗi cuối tuần.



- cook/kʊk/verb · A2
nấu ăn
“My mother cooks dinner every evening.”Mẹ tôi nấu bữa tối mỗi buổi chiều.



- buy/baɪ/verb · A2
mua
“I want to buy a new pair of shoes.”Tôi muốn mua một đôi giày mới.



- sell/sɛl/verb · A2
bán
“They sell fresh fruit at the market.”Họ bán trái cây tươi ở chợ.



- send/sɛnd/verb · A2
gửi
“I will send you a message tonight.”Tối nay tôi sẽ nhắn tin cho bạn.



- show/ʃoʊ/verb · A2
chỉ, cho xem, trình bày
“Can you show me how to use this app?”Bạn có thể chỉ cho tôi cách dùng ứng dụng này không?



- learn/lɜːrn/verb · A2
học, học hỏi
“I want to learn how to play the guitar.”Tôi muốn học chơi đàn guitar.



- teach/tiːtʃ/verb · A2
dạy, giảng dạy
“She teaches English at our school.”Cô ấy dạy tiếng Anh ở trường chúng tôi.



- help/hɛlp/verb · A2
giúp đỡ, hỗ trợ
“Can you help me carry these bags?”Bạn có thể giúp tôi mang những túi này không?



- try/traɪ/verb · A2
cố gắng, thử
“Try to finish the test before time is up.”Hãy cố gắng hoàn thành bài kiểm tra trước khi hết giờ.



- use/juːz/verb · A2
sử dụng, dùng
“You can use a dictionary to find new words.”Bạn có thể dùng từ điển để tìm từ mới.



- start/stɑːrt/verb · A2
bắt đầu
“Let's start the project this afternoon.”Chúng ta hãy bắt đầu dự án vào chiều nay.



- stop/stɑːp/verb · A2
dừng lại, ngừng
“Stop talking and listen to the teacher.”Hãy ngừng nói chuyện và lắng nghe thầy giáo.



- wait/weɪt/verb · A2
chờ, đợi
“Please wait here while I get the tickets.”Hãy đợi ở đây trong khi tôi lấy vé.



- meet/miːt/verb · A2
gặp, gặp gỡ
“Let's meet at the library at three o'clock.”Hãy gặp nhau ở thư viện lúc ba giờ.



- ask/æsk/verb · A2
hỏi, yêu cầu
“You can ask the teacher if you don't understand.”Bạn có thể hỏi giáo viên nếu bạn không hiểu.



- answer/ˈænsər/verb · A2
trả lời, trả lời câu hỏi
“Please answer the question in a full sentence.”Hãy trả lời câu hỏi bằng một câu hoàn chỉnh.



- play/pleɪ/verb · A2
chơi
“The kids play football in the backyard.”Bọn trẻ chơi bóng đá trong sân sau.



- draw/drɔː/verb · A2
vẽ
“She loves to draw animals in her notebook.”Cô ấy thích vẽ động vật trong sổ tay của mình.



- write/raɪt/verb · A2
viết
“Write your name at the top of the page.”Viết tên bạn ở đầu trang.



- read/riːd/verb · A2
đọc
“I read a chapter of my book every night.”Tôi đọc một chương sách mỗi tối.



- pack/pæk/verb · B1
đóng gói, xếp đồ
“Pack your clothes before we leave tomorrow.”Hãy xếp quần áo trước khi chúng ta đi vào ngày mai.



- fill/fɪl/verb · A2
đổ đầy, lấp đầy
“Fill the glass with water, please.”Đổ đầy nước vào ly cho tôi nhé.


