📚
Danh sách bài học
Bài 27B1Động từ khuyết thiếu

Could (do) và could have (done)

could (do) and could have (done)

A

Tổng quan & cấu trúc

Could diễn tả khả năng hoặc khả dĩ (possibility). Could have + V3 nói về một khả năng/điều đã có thể xảy ra trong quá khứ nhưng không chắc đã xảy ra, hoặc cơ hội đã bỏ lỡ. Could không đổi theo chủ ngữ; dạng phủ định là couldn’t và câu hỏi đảo could lên đầu.

could + V (nguyên mẫu, không to) | could not (couldn’t) + V | Could + S + V? | could have + V3
SubjectCouldNegative (short form)
Icouldcouldn’t
youcouldcouldn’t
he/she/itcouldcouldn’t
wecouldcouldn’t
theycouldcouldn’t
  • It could be busy at the café this evening.

    Tối nay quán cà phê có thể sẽ đông.

  • Could you help me carry this box?

    Bạn có thể giúp tôi khiêng cái thùng này không?

    Câu hỏi lịch sự.

  • They could have missed the last bus.

    Họ có thể đã lỡ chuyến xe buýt cuối.

  • I couldn’t join because my battery died.

    Tôi không thể tham gia vì điện thoại hết pin.

B

Cách dùng 1: Khả năng trong quá khứ (chung) vs một lần cụ thể

Dùng could để nói về khả năng chung trong quá khứ (một kỹ năng tồn tại trong một khoảng thời gian). Với một lần thành công cụ thể trong quá khứ, dùng was/were able to hoặc managed to, không dùng could ở khẳng định. Couldn’t có thể dùng cho một lần không thành công.

khả năng chung quá khứ: could + V | một lần thành công: was/were able to + V hoặc managed to + V | một lần thất bại: couldn’t + V
  • When I was a kid, I could swim 50 meters.

    Khi còn nhỏ, tôi có thể bơi 50 mét.

  • After many tries, I managed to open the jar.

    Sau nhiều lần thử, tôi đã mở được cái hũ.

    Không nói: I could open the jar (để chỉ một lần thành công).

  • Yesterday I was able to fix the Wi‑Fi.

    Hôm qua tôi đã sửa được Wi‑Fi.

    Một lần cụ thể → was able to.

  • I couldn’t log in last night.

    Tối qua tôi không đăng nhập được.

C

Cách dùng 2: Khả dĩ hiện tại/tương lai, gợi ý và yêu cầu lịch sự

Could diễn tả điều có thể xảy ra (không chắc chắn) ở hiện tại hoặc tương lai. Dùng could cũng để đưa ra gợi ý nhẹ nhàng, và để yêu cầu lịch sự trong giao tiếp hàng ngày. Trong câu hỏi, đảo Could lên trước chủ ngữ.

khả dĩ: could + V | gợi ý: We/You could + V | yêu cầu: Could + S + V?
  • It could rain this afternoon.

    Chiều nay có thể sẽ mưa.

  • We could try that new bún chả place near the office.

    Tụi mình có thể thử quán bún chả mới gần công ty.

  • Could you send me the photos on Zalo?

    Bạn có thể gửi tôi mấy tấm hình trên Zalo không?

  • Could I pay by Momo?

    Tôi có thể trả bằng Momo không?

  • You could take bus 150 to the airport.

    Bạn có thể đi xe buýt 150 ra sân bay.

D

Cách dùng 3: could have + V3 (quá khứ không xảy ra, tiếc nuối, suy đoán)

Could have + V3 nói về điều đã có thể xảy ra trong quá khứ nhưng thực tế không chắc hoặc không xảy ra. Dùng để diễn tả tiếc nuối/cơ hội bỏ lỡ, phàn nàn nhẹ, hoặc suy đoán về quá khứ với mức độ không chắc. Thường gặp trong giả định loại 3 và các câu trách nhẹ.

could have + V3 (past participle)
  • I could have taken the job, but I chose to stay in Đà Nẵng.

    Tôi đã có thể nhận công việc đó, nhưng tôi chọn ở lại Đà Nẵng.

  • You could have told me earlier.

    Bạn lẽ ra đã có thể nói với tôi sớm hơn.

    Phàn nàn nhẹ.

  • The roads could have been flooded after the storm.

    Đường có thể đã bị ngập sau cơn bão.

  • If we had left earlier, we could have avoided the traffic.

    Nếu đi sớm hơn, chúng ta đã có thể tránh được kẹt xe.

  • I was so tired—I could have fallen asleep on the bus.

    Tôi mệt quá — tôi suýt đã ngủ gật trên xe buýt.

Lỗi thường gặp

I could to go home early.I could go home early.

Sau could dùng động từ nguyên mẫu không có to.

I could went to the party.I could have gone to the party.

Nói về khả năng trong quá khứ đã không xảy ra dùng could have + V3, không dùng quá khứ đơn sau could.

Yesterday I could finish the report.Yesterday I was able to finish the report. / I managed to finish the report.

Một lần thành công cụ thể trong quá khứ không dùng could khẳng định; dùng was/were able to hoặc managed to.