in/at/on (vị trí) – Phần 3
in/at/on (position) 3
Cách dùng: in / at / on với nơi chốn và bề mặt
in dùng cho vị trí ở bên trong một không gian (phòng, tòa nhà, thành phố). at dùng cho một điểm hoặc địa điểm được xem như điểm dừng/điểm hẹn (trường, bến, cổng). on dùng cho bề mặt hoặc phần trên của vật (tường, mái nhà, ban công, trang giấy).
We’re at the university now; our English class is in Room 402.
Bọn mình đang ở trường đại học; lớp tiếng Anh ở phòng 402.
at = địa điểm chung; in = bên trong phòng.
There’s a cat on the roof of our house in Da Nang.
Có một con mèo ở trên mái nhà của chúng tôi ở Đà Nẵng.
Let’s meet at the coffee shop on Tran Hung Dao Street.
Hẹn nhau ở quán cà phê trên đường Trần Hưng Đạo.
at cho điểm hẹn; on cho tên đường (bề mặt/đường phố).
The picture hangs on the wall in the living room.
Bức tranh treo trên tường trong phòng khách.
My cousin works at the hospital, but she spends most of her day in the emergency department.
Em họ tôi làm ở bệnh viện, nhưng phần lớn thời gian ở trong khoa cấp cứu.
at the front/back, in front of, on the front/back
at the front/back (of ...) nói về phần phía trước/phía sau của một nơi/khu vực/nhóm. in the front/back of a car dùng cho ghế trước/ghế sau bên trong xe hơi. on the front/back (of ...) dùng cho mặt trước/mặt sau của bề mặt phẳng như áo, sách, cánh cửa. in front of + danh từ = phía trước (bên ngoài) một vật/tòa nhà, không phải là “bên trong phần trước”.
| Cụm | Ý nghĩa | Ví dụ ngắn |
|---|---|---|
| at the front/back (of + N) | phần trước/sau của nơi/khu vực/nhóm | at the front of the theater |
| in the front/back (of a car) | ghế trước/ghế sau trong xe hơi | in the front of the car |
| on the front/back (of + bề mặt) | mặt trước/mặt sau của bề mặt phẳng | on the front of the book |
| in front of + N | phía trước, bên ngoài | in front of the building |
Our office is at the back of the building.
Văn phòng của chúng tôi ở phía sau của tòa nhà.
Mai sat in the front of the car, and I sat in the back.
Mai ngồi ghế trước trong xe, còn tôi ngồi ghế sau.
There’s a big logo on the front of this T-shirt.
Có một logo lớn ở mặt trước của chiếc áo thun này.
A food truck is in front of the museum today.
Hôm nay có xe bán đồ ăn đứng phía trước (bên ngoài) bảo tàng.
Please line up at the front of the hall.
Vui lòng xếp hàng ở phía trước của hội trường.
Sự kiện và phương tiện: at a party, on a bus; in a car
at dùng cho sự kiện/hoạt động (at a party/concert/meeting) và các điểm dừng như ga, bến. on dùng cho phương tiện công cộng và xe có lối đi chung: bus, train, plane, ship; cũng dùng với bicycle/motorbike. in dùng cho xe riêng, kín: car, taxi.
I met Lan at a wedding in Hue.
Tôi gặp Lan ở một đám cưới tại Huế.
I’m on the bus to District 1; I’ll be there in 10 minutes.
Tôi đang ở trên xe buýt đi Quận 1; 10 phút nữa tôi sẽ tới.
on + bus/train/plane
We’re in a taxi on the way to Noi Bai Airport.
Bọn mình đang ở trong taxi trên đường ra sân bay Nội Bài.
in + car/taxi
He fell asleep on the plane before takeoff.
Anh ấy ngủ quên trên máy bay trước khi cất cánh.
My dad is at the station waiting by the gate.
Bố tôi đang ở ga, đợi gần cổng.
Góc, trái/phải, đầu/cuối; trong ảnh / trên trang
in the corner (of a room/garden) dùng cho góc bên trong một không gian. at/on the corner (of a street) dùng cho góc giao nhau của đường; cả at và on đều dùng được ở nhiều vùng. on the left/right nói về vị trí bên trái/phải; at the top/bottom/end (of ...) chỉ phần trên/dưới/đầu/cuối của vật hoặc đường. in a picture/photo = trong bức tranh/ảnh; on a page/screen = trên trang màn hình/giấy.
There’s a fan in the corner of the classroom.
Có một cái quạt ở góc lớp học.
The pharmacy is on the corner of Le Loi and Nguyen Hue.
Hiệu thuốc ở góc đường Lê Lợi và Nguyễn Huệ.
at the corner cũng thường dùng.
Please sign your name at the bottom of the form.
Vui lòng ký tên ở cuối tờ đơn.
The restaurant is at the end of this alley.
Nhà hàng ở cuối con hẻm này.
I saw your brother in this photo on the first page.
Tôi thấy em trai bạn trong bức ảnh này ở trang đầu tiên.
Lỗi thường gặp
Dùng on cho phương tiện công cộng (bus/train/plane). at không dùng để nói đang ở trên phương tiện.
at dùng cho sự kiện/hoạt động (party, concert, meeting). in nghe không tự nhiên trong trường hợp này.
at the front = phần phía trước của tòa nhà; in front of = phía trước bên ngoài tòa nhà. in the front of the building không dùng để chỉ vị trí này.
Xem thêm: