📚
Danh sách bài học
Bài 133B1Giới từ

Động từ + giới từ (phần 2): about/for/of/after

Verb + preposition 2 about/for/of/after

A

Động từ + about: nói hoặc suy nghĩ về một chủ đề

Giới từ about đi sau các động từ khi ta đề cập đến chủ đề hay vấn đề nào đó: talk/speak about, think about, worry about, complain about, hear about. Sau about, dùng danh từ hoặc động từ ở dạng V-ing. Lưu ý: think about (cân nhắc kỹ) khác think of (nảy ý, cho ý kiến) – xem thêm ở phần of.

verb + about + danh từ/V-ing
Động từabout + ...Nghĩa thường gặp
talk/speakabout + topicnói/bàn về
thinkabout + plan/doingsuy nghĩ, cân nhắc
worryabout + problemlo lắng về
complainabout + issuephàn nàn về
hearabout + news/eventnghe (tin) về
  • We talked about the weekend trip at dinner.

    Chúng tôi bàn về chuyến đi cuối tuần trong bữa tối.

    talk about + noun

  • I’m thinking about changing my job this year.

    Tôi đang nghĩ về việc đổi công việc trong năm nay.

    sau giới từ dùng V-ing: changing

  • She complained about the noisy neighbors.

    Cô ấy phàn nàn về hàng xóm ồn ào.

  • Have you heard about the new café near the lake?

    Bạn đã nghe về quán cà phê mới gần hồ chưa?

  • He worries about his parents’ health.

    Anh ấy lo lắng về sức khỏe của bố mẹ mình.

B

Động từ + for: tìm kiếm, chờ đợi, yêu cầu hoặc trả cho

Giới từ for đi sau các động từ khi nói về mục tiêu, điều mong đợi hoặc người/vật nhận: wait for, look for, ask for, pay for, apply for, apologize for (lý do). Không được bỏ for trong các cụm cố định này. Sau for có thể là danh từ/đại từ; với apologize for… thường theo sau là V-ing để nêu lý do.

verb + for + danh từ/đại từ | apologize for + V-ing (lý do)
Động từfor + ...Nghĩa thường gặp
waitfor + sb/sthchờ ai/cái gì
lookfor + sthtìm kiếm
askfor + sthyêu cầu/xin
payfor + sthtrả tiền cho
applyfor + job/coursenộp đơn xin
apologizefor + V-ingxin lỗi vì (đã) làm gì
  • I waited for the bus for twenty minutes.

    Tôi chờ xe buýt trong hai mươi phút.

    không: waited the bus

  • We’re looking for a cheap apartment in Đà Nẵng.

    Chúng tôi đang tìm một căn hộ giá rẻ ở Đà Nẵng.

  • She asked for a refund after the class was canceled.

    Cô ấy yêu cầu hoàn tiền sau khi lớp bị hủy.

    không: asked a refund

  • He paid for lunch with his card.

    Anh ấy trả tiền bữa trưa bằng thẻ.

  • I apologize for being late to the meeting.

    Tôi xin lỗi vì đến muộn buổi họp.

    sau giới từ dùng V-ing: being

C

Động từ + of: ý kiến, đánh giá, thành phần hoặc nguyên nhân

Giới từ of theo sau các động từ diễn tả ý kiến, đánh giá hoặc thành phần: think of (nảy ý/cho ý kiến), approve of (tán thành), consist of (bao gồm), accuse sb of (buộc tội), remind sb of (gợi nhớ). Sau of thường là danh từ hoặc V-ing. Phân biệt think of (nảy ý/cho ý kiến) với think about (cân nhắc kỹ).

verb (+ object) + of + danh từ/V-ing
CụmÝ nghĩa thường dùngVí dụ ngắn
think aboutcân nhắc kỹ, suy ngẫmI’m thinking about moving.
think ofnảy ý/cho ý kiếnWhat do you think of it?
dream aboutgiấc mơ khi ngủ/mô tả chi tiếtI dreamed about the storm.
dream ofmơ ước, khát vọngShe dreams of studying abroad.
  • What do you think of the new logo?

    Bạn nghĩ gì về logo mới?

  • The dish consists of rice, chicken, and herbs.

    Món ăn gồm có cơm, gà và rau thơm.

  • My boss doesn’t approve of smoking in the office.

    Sếp tôi không tán thành việc hút thuốc trong văn phòng.

  • The police accused him of stealing the bike.

    Cảnh sát buộc tội anh ấy trộm chiếc xe đạp.

  • This song reminds me of high school.

    Bài hát này làm tôi nhớ đến thời cấp ba.

D

Động từ + after: chăm sóc, hỏi thăm, theo đuổi hoặc giống

Giới từ after xuất hiện trong một số cụm cố định: look after (chăm sóc), ask after (hỏi thăm sức khỏe/tình hình), run/go after (đuổi theo/theo đuổi), take after (giống ai trong gia đình). Đây là các cụm cố định, không thêm giới từ khác. Sau after thường là danh từ hoặc đại từ.

verb + after + danh từ/đại từ
Cụm động từNghĩaVí dụ ngắn
look afterchăm sóc/trông nomShe looks after her sister.
ask afterhỏi thăm (sức khỏe/tình hình)He asked after you.
run/go afterđuổi theo/theo đuổiThey went after the thief.
take aftergiống (về ngoại hình/tính cách)He takes after his mother.
  • Can you look after my dog this weekend?

    Bạn trông giúp chó của tôi cuối tuần này được không?

  • She asked after your grandfather at the party.

    Cô ấy hỏi thăm ông của bạn ở bữa tiệc.

  • He ran after the bus but it didn’t stop.

    Anh ấy chạy theo chiếc xe buýt nhưng nó không dừng lại.

  • They went after their dream of opening a bakery.

    Họ theo đuổi ước mơ mở tiệm bánh.

  • Minh takes after his father in both looks and character.

    Minh giống bố cả về ngoại hình lẫn tính cách.

Lỗi thường gặp

I waited the bus.I waited for the bus.

Sau wait phải có giới từ for khi nói “chờ ai/cái gì”; không được bỏ for.

She asked to a coffee.She asked for a coffee.

Yêu cầu một vật/dịch vụ dùng ask for + noun; không dùng ask to + noun.

She is looking after for her little brother.She is looking after her little brother.

look after là cụm cố định đã có after; không thêm for.