📚
Danh sách bài học
Bài 59B1-ing và to …

prefer và would rather

prefer and would rather

A

Tổng quan & cấu trúc cơ bản

prefer diễn tả sở thích chung hoặc thói quen; would rather diễn tả lựa chọn cụ thể ở một thời điểm, thường mang tính trước mắt. Với prefer, có thể dùng danh từ, V-ing, hoặc to V; với would rather, dùng động từ nguyên mẫu không to. Khi so sánh hai lựa chọn, prefer thường đi với to/ rather than; còn would rather đi với than. Khi muốn người khác làm gì, dùng would rather + S + V-ed (quá khứ đơn về hình thức).

prefer + N (to N) / prefer V-ing to V-ing / prefer to V rather than (V); would rather + V (than V); would rather + not + V; would rather + S + V-ed
MẫuCấu trúcVí dụ ngắn
Sở thích với danh từprefer + N + to + NI prefer coffee to tea.
Sở thích với hành độngprefer V-ing + to + V-ingThey prefer cooking to eating out.
Sở thích với động từ nguyên mẫuprefer to V + rather than + VShe prefers to work from home rather than commute.
Lựa chọn cụ thểwould rather + V (+ than + V)I'd rather stay home (than go out).
Phủ địnhwould rather + not + VHe'd rather not talk.
Muốn người khác làmwould rather + S + V-edI'd rather you came early.
  • I prefer tea to coffee.

    Tôi thích trà hơn cà phê.

    với prefer + N, dùng to, không dùng than

  • We prefer paying by card rather than carrying cash.

    Chúng tôi thích thanh toán bằng thẻ hơn là mang tiền mặt.

  • I'd rather take a Grab than wait in traffic.

    Tôi thà gọi Grab hơn là chờ kẹt xe.

  • I'd rather you didn't smoke here.

    Tôi muốn bạn đừng hút thuốc ở đây.

B

prefer: diễn tả sở thích chung & cấu trúc thường gặp

prefer dùng để nói về sở thích nói chung hoặc xu hướng lâu dài. Với danh từ hoặc V-ing, dùng to để so sánh: prefer A to B / prefer doing A to doing B. Với động từ nguyên mẫu, dùng prefer to V rather than (V); sau rather than có thể lược ‘to’. Có thể dùng phủ định: prefer not to V.

prefer + N to N; prefer V-ing to V-ing; prefer to V rather than (V); prefer not to V
  • I prefer morning coffee to energy drinks.

    Tôi thích cà phê buổi sáng hơn đồ uống tăng lực.

  • My parents prefer cooking at home to ordering food.

    Ba mẹ tôi thích nấu ở nhà hơn gọi đồ ăn.

  • We prefer to pay by bank transfer rather than handle cash.

    Chúng tôi thích chuyển khoản hơn là cầm tiền mặt.

    sau rather than thường dùng V nguyên mẫu không to

  • Do you prefer to sit by the window or the aisle?

    Bạn thích ngồi gần cửa sổ hay lối đi?

  • I prefer not to drive at night.

    Tôi không thích lái xe vào ban đêm.

C

would rather: lựa chọn cụ thể, hiện tại hoặc trong tình huống

would rather dùng để chọn một phương án cụ thể, thường là ngay lúc nói; than có thể lược bỏ khi rõ nghĩa. Dạng phủ định: would rather not + V. Khi nói về hành động của người khác, dùng would rather + S + V-ed (quá khứ đơn hình thức) để thể hiện mong muốn lịch sự.

would rather (+ not) + V; would rather + S + V-ed
  • I'd rather stay in tonight than go to the crowded mall.

    Tối nay tôi thà ở nhà còn hơn đi trung tâm thương mại đông đúc.

  • Would you rather have pho or bun cha for lunch?

    Trưa nay bạn muốn ăn phở hay bún chả?

  • He'd rather not discuss money during the first meeting.

    Anh ấy thà không bàn về tiền trong buổi gặp đầu tiên.

  • I'd rather you called me after 8 p.m.

    Tôi muốn bạn gọi cho tôi sau 8 giờ tối.

  • She'd rather we didn’t post the photos yet.

    Cô ấy muốn chúng ta chưa đăng ảnh vội.

D

Khác biệt sắc thái: prefer, would rather, và would prefer

prefer nói về sở thích chung, thói quen; would rather thiên về lựa chọn trước mắt, tự nhiên và trực tiếp hơn. would prefer + to V mang sắc thái lịch sự, mềm hơn trong tình huống trang trọng. Khi so sánh, prefer dùng to/rather than; would rather dùng than.

would prefer + to V (lịch sự); so sánh: prefer A to B / prefer to V rather than V; would rather V than V
  • I prefer buses to motorbikes, but I'd rather take a taxi now because it's raining.

    Tôi thích xe buýt hơn xe máy, nhưng lúc này tôi thà đi taxi vì đang mưa.

  • I'd prefer to meet tomorrow, if that works for you.

    Tôi muốn gặp vào ngày mai, nếu bạn thấy ổn.

    would prefer lịch sự hơn would rather trong email/công việc

  • In general, I prefer quiet cafes, but tonight I'd rather watch the match at a lively pub.

    Nói chung tôi thích quán cà phê yên tĩnh, nhưng tối nay tôi thà xem trận đấu ở quán nhộn nhịp.

  • She prefers working early, whereas he'd rather sleep in on weekends.

    Cô ấy thích làm việc sớm, trong khi anh ấy thà ngủ nướng vào cuối tuần.

Lỗi thường gặp

I prefer coffee than tea.I prefer coffee to tea.

Với prefer + danh từ/V-ing, dùng to (không dùng than) để so sánh: prefer A to B.

I would rather to stay home.I would rather stay home.

Sau would rather dùng động từ nguyên mẫu không to (bare infinitive), không có to.

I'd rather you to go now.I'd rather you went now.

Khi muốn người khác làm gì, dùng would rather + S + V-ed (quá khứ đơn hình thức), không dùng to.